XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

攻读 đọc là gōng dú, nghĩa là học chuyên ngành (trong một lĩnh vực); nghiên cứu chuyên sâu để lấy bằng cao hơn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

攻读【攻讀】

[gōng dú] [攻 ĐỘC]

1.học chuyên ngành (trong một lĩnh vực); nghiên cứu chuyên sâu để lấy bằng cao hơn

专心攻究学问或深造以获取学位

她计划明年去北京攻读博士学位。

tā jì huà míng nián qù běi jīng gōng dú bó shì xué wèi.

Cô ấy dự định sang năm tới Bắc Kinh để nghiên cứu lấy bằng tiến sĩ.

2.miệt mài đọc sách, nghiền ngẫm sách vở

专心阅读、钻研书籍

他每天深夜还在书房攻读经典著作。

tā měi tiān shēn yè hái zài shū fáng gōng dú jīng diǎn zhù zuò.

Hàng ngày đêm muộn anh ấy vẫn ở trong thư phòng nghiền ngẫm các tác phẩm kinh điển.

有这个想法,所以我想攻读一个体育管理的专业文凭。

yǒu zhè ge xiǎng fǎ, suǒ yǐ wǒ xiǎng gōng dú yí gè tǐ yù guǎn lǐ de zhuān yè wén píng.

Có ý nghĩ này, cho nên mình muốn học lấy một văn bằng chuyên ngành quản lý thể thao.

Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早

他从小攻读经史,学识渊博。

tā cóng xiǎo gōng dú jīng shǐ, xué shí yuān bó.

Từ nhỏ anh ấy đã chuyên tâm học kinh sử, học vấn uyên bác.

他有意去国外攻读硕士学位。

tā yǒu yì qù guó wài gōng dú shuò shì xué wèi.

Anh ấy có ý định ra nước ngoài học thạc sĩ.

Hỏi đáp về từ 攻读

攻读 nghĩa là gì?

攻读 (gōng dú) nghĩa là học chuyên ngành (trong một lĩnh vực); nghiên cứu chuyên sâu để lấy bằng cao hơn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 攻读 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 攻, 读 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.