XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 攻 đọc là gōng, nghĩa là tấn công; tiến công. Thuộc bộ Phộc 攴. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

攻

[gōng]

tấn công; tiến công

进击、打击或致力于研习

两支球队在比赛最后阶段展开全力对攻。

liǎng zhī qiú duì zài bǐ sài zuì hòu jiē duàn zhǎn kāi quán lì duì gōng.

Hai đội bóng bước vào thế trận tấn công toàn lực ở giai đoạn cuối trận đấu.

thế công, bên tấn công

进攻的一方或态势

球队在战术上坚持以攻代守。

qiú duì zài zhàn shù shàng jiān chí yǐ gōng dài shǒu.

Đội bóng kiên trì dùng tấn công thay phòng thủ về mặt chiến thuật.

小美,你在看下周旅行的攻略吗?

xiǎo měi, nǐ zài kàn xià zhōu lǚ xíng de gōng lüè ma?

Tiểu Mỹ, cậu đang xem cẩm nang du lịch tuần sau à?

Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多

这支军队据险防守,易守难攻。

zhè zhī jūn duì jù xiǎn fáng shǒu, yì shǒu nán gōng.

Đội quân này chiếm địa hình hiểm trở để phòng thủ, dễ thủ khó công.

行,下课后我把攻略发给你。

xíng, xià kè hòu wǒ bǎ gōng lüè fā gěi nǐ.

Được, tan học xong mình gửi cẩm nang du lịch cho bạn.

Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch

Hỏi đáp về chữ 攻

攻 nghĩa là gì?

攻 (gōng) nghĩa là tấn công; tiến công. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 攻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 攻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 攻 thuộc bộ Phộc (攴).

Chữ 攻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 攻克 (gōng kè) – chiếm được; 攻击 (gōng jī) – tấn công; 进攻 (jìn gōng) – tấn công; 攻关 (gōng guān) – tấn công cửa ải chiến lược; 攻读 (gōng dú) – học chuyên ngành (trong một lĩnh vực); 专攻 (zhuān gōng) – chuyên về.