XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

就读 đọc là jiù dú, nghĩa là đi học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

就读【就讀】

[jiù dú] [就 ĐỘC]

đi học

在某所学校入学读书

我想就读这所大学的中文系。

wǒ xiǎng jiù dú zhè suǒ dà xué de zhōng wén xì.

Tôi muốn theo học khoa Trung văn của trường đại học này.

许多家长更倾向于把孩子送到公立学校就读。

xǔ duō jiā zhǎng gèng qīng xiàng yú bǎ hái zi sòng dào gōng lì xué xiào jiù dú.

Nhiều phụ huynh có xu hướng gửi con vào học tại các trường công lập.

Hỏi đáp về từ 就读

就读 nghĩa là gì?

就读 (jiù dú) nghĩa là đi học. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 就读 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 就, 读 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.