默读【默讀】
[mò dú] [默 ĐỘC]
đọc thầm
不出声地在心里阅读。
在图书馆里,请大家保持安静,默读课文。
zài tú shū guǎn lǐ, qǐng dà jiā bǎo chí ān jìng, mò dú kè wén.Trong thư viện, xin mọi người giữ trật tự và đọc thầm bài học.
默读 đọc là mò dú, nghĩa là đọc thầm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mò dú] [默 ĐỘC]
đọc thầm
不出声地在心里阅读。
在图书馆里,请大家保持安静,默读课文。
zài tú shū guǎn lǐ, qǐng dà jiā bǎo chí ān jìng, mò dú kè wén.Trong thư viện, xin mọi người giữ trật tự và đọc thầm bài học.
默读 (mò dú) nghĩa là đọc thầm. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 默, 读 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.