XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

默念 đọc là mò niàn, nghĩa là đọc thầm; mấp máy môi (như khi cầu nguyện, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

默念

[mò niàn] [默 念]

đọc thầm; mấp máy môi (như khi cầu nguyện, v.v.); tự nói với chính mình

他口中默念着“唵嘛呢叭咪吽”,祈求家人平安。

tā kǒu zhōng mò niàn zhe“ ǎn ma ne bā mī hōng”, qí qiú jiā rén píng ān.

Miệng anh ấy thầm niệm "Úm ma ni bát ni hồng", cầu cho người nhà bình an.

Hỏi đáp về từ 默念

默念 nghĩa là gì?

默念 (mò niàn) nghĩa là đọc thầm; mấp máy môi (như khi cầu nguyện, v.v.).

Cách viết 默念 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 默, 念 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.