XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纪念 đọc là jì niàn, nghĩa là tưởng niệm; tôn vinh ký ức của. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

纪念【紀念】

[jì niàn] [纪 念]

tưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm

用事物或行动对人或事表示怀念。

我们买了礼物来纪念这一天。

wǒ men mǎi le lǐ wù lái jì niàn zhè yì tiān.

Chúng tôi mua quà để kỷ niệm ngày này.

拍照真好,可以留个纪念。

pāi zhào zhēn hǎo, kě yǐ liú gè jì niàn.

Chụp ảnh thật tốt, có thể lưu làm kỷ niệm.

Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在

有啊,这些活动是为了纪念历史人物。

yǒu a, zhè xiē huó dòng shì wèi le jì niàn lì shǐ rén wù.

Có chứ, những hoạt động này là để tưởng nhớ nhân vật lịch sử.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

纪念历史人物?您能跟我仔细说说吗?

jì niàn lì shǐ rén wù? nín néng gēn wǒ zǐ xì shuō shuō ma?

Tưởng nhớ nhân vật lịch sử ạ? Thầy có thể nói chi tiết hơn cho em nghe không?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

Hỏi đáp về từ 纪念

纪念 nghĩa là gì?

纪念 (jì niàn) nghĩa là tưởng niệm; tôn vinh ký ức của. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 纪念 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纪, 念 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 纪念?

Thường gặp: 纪念日 (jì niàn rì) – ngày kỷ niệm; 纪念碑 (jì niàn bēi) – đài tưởng niệm; 纪念馆 (jì niàn guǎn) – nhà lưu niệm; 纪念品 (jì niàn pǐn) – quà lưu niệm; 纪念堂 (jì niàn táng) – nhà tưởng niệm; 纪念奖 (jì niàn jiǎng) – cúp.