纪念章
[jì niàn zhāng] [纪 念 章]
huy chương kỷ niệm; huy hiệu lưu niệm; lượng từ: 枚 (méi)
他的胸前戴着一枚纪念章。
tā de xiōng qián dài zhe yì méi jì niàn zhāng.Trước ngực anh ấy đeo một chiếc huy hiệu kỷ niệm.
纪念章 đọc là jì niàn zhāng, nghĩa là huy chương kỷ niệm; huy hiệu lưu niệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì niàn zhāng] [纪 念 章]
huy chương kỷ niệm; huy hiệu lưu niệm; lượng từ: 枚 (méi)
他的胸前戴着一枚纪念章。
tā de xiōng qián dài zhe yì méi jì niàn zhāng.Trước ngực anh ấy đeo một chiếc huy hiệu kỷ niệm.
纪念章 (jì niàn zhāng) nghĩa là huy chương kỷ niệm; huy hiệu lưu niệm.
Viết lần lượt từng chữ 纪, 念, 章 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.