XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出口成章 đọc là chū kǒu chéng zhāng, nghĩa là (thành ngữ) (lời nói) lưu loát; rõ ràng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

出口成章

[chū kǒu chéng zhāng] [出 口 成 章]

(thành ngữ) (lời nói) lưu loát; rõ ràng

说出话来就成文章,形容口才好。

教授文采飞扬,说话总是出口成章。

jiào shòu wén cǎi fēi yáng, shuō huà zǒng shì chū kǒu chéng zhāng.

Giáo sư văn tài bay bổng, nói năng luôn lưu loát thành văn.

诗人出口成章。

shī rén chū kǒu chéng zhāng.

Nhà thơ nói ra đã thành thơ.

Hỏi đáp về từ 出口成章

出口成章 nghĩa là gì?

出口成章 (chū kǒu chéng zhāng) nghĩa là (thành ngữ) (lời nói) lưu loát; rõ ràng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 出口成章 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 口, 成, 章 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.