纪念邮票
[jì niàn yóu piào] [纪 念 邮 票]
tem bưu chính kỷ niệm
他买了几张纪念邮票送给朋友。
tā mǎi le jǐ zhāng jì niàn yóu piào sòng gěi péng yǒu.Anh ấy đã mua vài con tem kỷ niệm tặng bạn bè.
纪念邮票 đọc là jì niàn yóu piào, nghĩa là tem bưu chính kỷ niệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì niàn yóu piào] [纪 念 邮 票]
tem bưu chính kỷ niệm
他买了几张纪念邮票送给朋友。
tā mǎi le jǐ zhāng jì niàn yóu piào sòng gěi péng yǒu.Anh ấy đã mua vài con tem kỷ niệm tặng bạn bè.
纪念邮票 (jì niàn yóu piào) nghĩa là tem bưu chính kỷ niệm.
Viết lần lượt từng chữ 纪, 念, 邮, 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.