XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

唐代 đọc là táng dài, nghĩa là Triều đại nhà Đường (618-907). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

唐代

[táng dài] [唐 代]

Triều đại nhà Đường (618-907)

山顶上有一座建于唐代的小庙。

shān dǐng shàng yǒu yí zuò jiàn yú táng dài de xiǎo miào.

Trên đỉnh núi có một ngôi miếu nhỏ được xây dựng từ thời nhà Đường.

唐代是中国诗歌的黄金时期。

táng dài shì zhōng guó shī gē de huáng jīn shí qī.

Thời Đường là thời kỳ hoàng kim của thơ ca Trung Quốc.

唐代传奇是中国小说发展的重要阶段。

táng dài chuán qí shì zhōng guó xiǎo shuō fā zhǎn de zhòng yào jiē duàn.

Truyền kỳ thời Đường là giai đoạn phát triển quan trọng của tiểu thuyết Trung Quốc.

Hỏi đáp về từ 唐代

唐代 nghĩa là gì?

唐代 (táng dài) nghĩa là Triều đại nhà Đường (618-907).

Cách viết 唐代 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 唐, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 唐代?

Thường gặp: 唐代宗 (táng dài zōng) – Hoàng đế Đại Tông nhà Đường (727-779), niên hiệu của vị hoàng đế thứ….