大唐
[dà táng] [ĐẠI 唐]
triều đại nhà Đường (618-907)
大唐 đọc là dà táng, nghĩa là triều đại nhà Đường (618-907). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
大唐 (dà táng) nghĩa là triều đại nhà Đường (618-907).
Viết lần lượt từng chữ 大, 唐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大唐狄公案 (dà táng dí gōng àn) – Ba vụ án mạng được phá bởi Địch Công, tiểu thuyết năm 1949 của R.H.…; 大唐芙蓉园 (dà táng fú róng yuán) – Đường Thành Phù Dung Viên ở Tây An; 大唐西域记 (dà táng xī yù jì) – Đại Đường Tây Vực Ký, ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘 (xuán zàng….