XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 否 đọc là fǒu, nghĩa là phủ định; từ chối. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

否

[fǒu]

phủ định; từ chối; không

好,希望能准时,否则我们会迟到。

hǎo, xī wàng néng zhǔn shí, fǒu zé wǒ men huì chí dào.

Ừ, hy vọng có thể đúng giờ, nếu không chúng ta sẽ bị muộn.

Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了

我不确定他是否会来参加会议。

wǒ bú què dìng tā shì fǒu huì lái cān jiā huì yì.

Tôi không chắc liệu anh ấy có đến dự cuộc họp hay không.

对,照片能帮你看清房间是否干净。

duì, zhào piàn néng bāng nǐ kàn qīng fáng jiān shì fǒu gān jìng.

Đúng, ảnh có thể giúp em nhìn rõ phòng có sạch hay không.

Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过

Hỏi đáp về chữ 否

否 nghĩa là gì?

否 (fǒu) nghĩa là phủ định; từ chối.

Cách viết chữ 否 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 否 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 否 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 否 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 否定 (fǒu dìng) – phủ định; 否认 (fǒu rèn) – tuyên bố không đúng; 否则 (fǒu zé) – nếu không thì; 是否 (shì fǒu) – liệu có… hay không; 能否 (néng fǒu) – có hay không; 否决 (fǒu jué) – phủ quyết.