XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

否则 đọc là fǒu zé, nghĩa là nếu không thì; nếu không. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

否则【否則】

[fǒu zé] [否 则]

nếu không thì; nếu không

如果不这样

你快点走,否则会迟到。

nǐ kuài diǎn zǒu, fǒu zé huì chí dào.

Bạn đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn đấy.

好,希望能准时,否则我们会迟到。

hǎo, xī wàng néng zhǔn shí, fǒu zé wǒ men huì chí dào.

Ừ, hy vọng có thể đúng giờ, nếu không chúng ta sẽ bị muộn.

Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了

总之,技术有潜力,监管要跟上,否则危害大。

zǒng zhī, jì shù yǒu qián lì, jiān guǎn yào gēn shàng, fǒu zé wēi hài dà.

Tóm lại, công nghệ có tiềm năng, giám sát phải bắt kịp, nếu không sẽ gây hại lớn.

Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu

遇事千万别冲动,否则很容易坏事。

yù shì qiān wàn bié chōng dòng, fǒu zé hěn róng yì huài shì.

Gặp chuyện tuyệt đối đừng bốc đồng, nếu không rất dễ làm hỏng việc.

Hỏi đáp về từ 否则

否则 nghĩa là gì?

否则 (fǒu zé) nghĩa là nếu không thì; nếu không. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 否则 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 否, 则 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.