XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

以身作则 đọc là yǐ shēn zuò zé, nghĩa là làm gương (thành ngữ); làm mẫu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

以身作则【以身作則】

[yǐ shēn zuò zé] [以 身 作 则]

làm gương (thành ngữ); làm mẫu

用自己的实际行动做出榜样。

作为团队负责人,他时刻以身作则,带头加班。

zuò wéi tuán duì fù zé rén, tā shí kè yǐ shēn zuò zé, dài tóu jiā bān.

Với tư cách là người phụ trách đội ngũ, anh ấy luôn làm gương, đi đầu trong việc làm thêm giờ.

父母应当以身作则,耐心管教孩子。

fù mǔ yīng dāng yǐ shēn zuò zé, nài xīn guǎn jiào hái zi.

Cha mẹ nên làm gương và kiên nhẫn dạy dỗ con cái.

经理在工作中处处以身作则,为团队做出了表率。

jīng lǐ zài gōng zuò zhōng chù chù yǐ shēn zuò zé, wèi tuán duì zuò chū le biǎo shuài.

Người quản lý luôn gương mẫu trong công việc, làm tấm gương cho cả đội ngũ.

Hỏi đáp về từ 以身作则

以身作则 nghĩa là gì?

以身作则 (yǐ shēn zuò zé) nghĩa là làm gương (thành ngữ); làm mẫu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 以身作则 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 以, 身, 作, 则 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.