XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嗅 đọc là xiù, nghĩa là ngửi; đánh hơi. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嗅

[xiù]

ngửi; đánh hơi; tìm bằng mũi

优秀的猎犬具有极灵敏的嗅觉。

yōu xiù de liè quǎn jù yǒu jí líng mǐn de xiù jué.

Chó săn ưu tú có khứu giác vô cùng nhạy bén.

警犬的嗅觉比人类灵敏得多。

jǐng quǎn de xiù jué bǐ rén lèi líng mǐn de duō.

Khứu giác của chó cảnh sát nhạy hơn con người rất nhiều.

缉毒犬拥有十分敏锐的嗅觉。

jī dú quǎn yōng yǒu shí fēn mǐn ruì de xiù jué.

Chó nghiệp vụ có khứu giác vô cùng nhạy bén.

Hỏi đáp về chữ 嗅

嗅 nghĩa là gì?

嗅 (xiù) nghĩa là ngửi; đánh hơi.

Cách viết chữ 嗅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嗅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 嗅 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 嗅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 嗅觉 (xiù jué) – khứu giác; 嗅探 (xiù tàn) – đánh hơi (để tìm gì đó); 嗅球 (xiù qiú) – hành khứu giác (giải phẫu); 嗅探犬 (xiù tàn quǎn) – chó đánh hơi.