XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闻到 đọc là wén dào, nghĩa là ngửi; ngửi ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

闻到

[wén dào] [闻 到]

ngửi; ngửi ra; nhận biết qua mùi

他闻到油漆的味道就会过敏。

tā wén dào yóu qī de wèi dào jiù huì guò mǐn.

Anh ấy ngửi thấy mùi sơn là sẽ bị dị ứng.

闻到饭菜香味,我顿时食欲大增。

wén dào fàn cài xiāng wèi, wǒ dùn shí shí yù dà zēng.

Ngửi thấy mùi thức ăn thơm phức, tôi liền thèm ăn hẳn lên.

他一闻到烤肉的香味就馋了。

tā yì wén dào kǎo ròu de xiāng wèi jiù chán le.

Hễ ngửi thấy mùi thịt nướng thơm là anh ấy lại thèm.

Hỏi đáp về từ 闻到

闻到 nghĩa là gì?

闻到 (wén dào) nghĩa là ngửi; ngửi ra.

Cách viết 闻到 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闻, 到 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.