闻见 đọc là wén jiàn, nghĩa là ngửi; nghe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 闻见
闻见 nghĩa là gì?
闻见 (wén jiàn) nghĩa là ngửi; nghe.
Cách viết 闻见 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 闻, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.