XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 呢 đọc là ne, nghĩa là (cuối câu trần thuật) trợ từ chỉ sự tiếp tục của trạng thái hoặc hành động. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

呢

[ne]

(cuối câu trần thuật) trợ từ chỉ sự tiếp tục của trạng thái hoặc hành động

用在句末,表示动作或状态正在持续

我很好,你呢?

wǒ hěn hǎo, nǐ ne?

Tôi rất tốt, còn bạn?

trợ từ nghi vấn: còn… thì sao, …đâu

用于疑问句末,表示询问或反问

我想喝茶,你呢?

wǒ xiǎng hē chá, nǐ ne?

Tôi muốn uống trà, còn bạn?

爸爸、妈妈、哥哥和我。你呢?

bà ba, mā ma, gē ge hé wǒ. nǐ ne?

Bố, mẹ, anh trai và mình. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi thăm nhà cửa · 有 / 没有

事情怎么会发展到这个地步呢?

shì qíng zěn me huì fā zhǎn dào zhè ge dì bù ne?

Mọi chuyện sao có thể phát triển đến mức độ này cơ chứ?

对啊,我今天坐出租车。你呢?

duì a, wǒ jīn tiān zuò chū zū chē. nǐ ne?

Đúng vậy, hôm nay mình đi taxi. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi vị trí trạm xe buýt

Hỏi đáp về chữ 呢

呢 nghĩa là gì?

呢 (ne) nghĩa là (cuối câu trần thuật) trợ từ chỉ sự tiếp tục của trạng thái hoặc hành động. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 呢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 呢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 呢 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 呢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 呢呢 (ní ní) – dài dòng; 呢喃 (ní nán) – (từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo; 呢子 (ní zi) – vải len; 着呢 (zhe ne) – đặt cuối câu để chỉ mức độ mạnh; 花呢 (huā ní) – vải tuýt; 软呢 (ruǎn ní) – vải tuýt.