XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

着呢 đọc là zhe ne, nghĩa là đặt cuối câu để chỉ mức độ mạnh; khá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

着呢

[zhe ne] [着 呢]

đặt cuối câu để chỉ mức độ mạnh; khá; tương đối

灯关了。钥匙在我手里拿着呢。

dēng guān le. yào shi zài wǒ shǒu lǐ ná zhe ne.

Đèn tắt rồi ạ. Chìa khóa đang cầm trong tay em đây.

Trong bài: Khai báo trạng thái phòng học trước khi ra về · Trợ từ 着

别看他年纪小,能耐可大着呢。

bié kàn tā nián jì xiǎo, néng nài kě dà zhe ne.

Đừng thấy cậu ấy nhỏ tuổi, bản lĩnh lớn lắm đấy.

王老师请进!门开着呢。

wáng lǎo shī qǐng jìn! mén kāi zhe ne.

Mời thầy Vương vào! Cửa đang mở ạ.

Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着

Hỏi đáp về từ 着呢

着呢 nghĩa là gì?

着呢 (zhe ne) nghĩa là đặt cuối câu để chỉ mức độ mạnh; khá.

Cách viết 着呢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 着, 呢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.