XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

着落 đọc là zhuó luò, nghĩa là tung tích; nơi ổn định. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

着落【著落】

[zhuó luò] [着 落]

tung tích; nơi ổn định; nguồn đáng tin cậy (về tài chính, v.v.)

事情有依靠、结果或来源

这笔研究经费终于有了着落,我们可以放心开展项目了。

zhè bǐ yán jiū jīng fèi zhōng yú yǒu le zhuó luò, wǒ men kě yǐ fàng xīn kāi zhǎn xiàng mù le.

Khoản kinh phí nghiên cứu này cuối cùng đã có nguồn đảm bảo, chúng tôi có thể yên tâm triển khai dự án.

Hỏi đáp về từ 着落

着落 nghĩa là gì?

着落 (zhuó luò) nghĩa là tung tích; nơi ổn định. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 着落 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 着, 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.