呢喃
[ní nán] [呢 喃]
(từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo; thì thầm; lẩm bẩm
呢喃 đọc là ní nán, nghĩa là (từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo; thì thầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ní nán] [呢 喃]
(từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo; thì thầm; lẩm bẩm
呢喃 (ní nán) nghĩa là (từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo; thì thầm.
Viết lần lượt từng chữ 呢, 喃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 呢喃细语 (ní nán xì yǔ) – thì thầm trong giọng nhỏ (thành ngữ).