XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呢喃 đọc là ní nán, nghĩa là (từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo; thì thầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 呢喃

呢喃 nghĩa là gì?

呢喃 (ní nán) nghĩa là (từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo; thì thầm.

Cách viết 呢喃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呢, 喃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 呢喃?

Thường gặp: 呢喃细语 (ní nán xì yǔ) – thì thầm trong giọng nhỏ (thành ngữ).