XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 哄 đọc là hǒng, nghĩa là dỗ; dỗ dành. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

哄

[hǒng]

1.dỗ; dỗ dành; lừa gạt; phỉnh phờ

用好话逗引或用谎话骗人

妈妈唱着轻柔的儿歌哄孩子睡觉。

mā ma chàng zhe qīng róu de ér gē hǒng hái zi shuì jiào.

Mẹ hát bài đồng dao dịu dàng dỗ con ngủ.

2.huyên náo; ồn ào; hỗn loạn

许多人同时发出嘈杂的声音

台下观众听到这个离谱的消息,顿时哄地一声散开了。

tái xià guān zhòng tīng dào zhè ge lí pǔ de xiāo xī, dùn shí hǒng dì yì shēng sàn kāi le.

Khán giả dưới sân khấu nghe thấy tin tức vô lý này lập tức ồn ào tản ra.

别人一开玩笑,大家就跟着起哄。

bié rén yì kāi wán xiào, dà jiā jiù gēn zhe qǐ hòng.

Người khác vừa nói đùa, mọi người liền hùa theo ồn ào.

他的滑稽动作引得大家哄堂大笑。

tā de huá jī dòng zuò yǐn de dà jiā hōng táng dà xiào.

Động tác hài hước của anh ấy khiến mọi người cười ầm lên.

Hỏi đáp về chữ 哄

哄 nghĩa là gì?

哄 (hǒng) nghĩa là dỗ; dỗ dành. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 哄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 哄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 哄 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 哄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 起哄 (qǐ hòng) – chọc phá; 哄堂大笑 (hōng táng dà xiào) – cả phòng cười ầm lên (thành ngữ); 内哄 (nèi hòng) – biến thể của 内讧 (nèi hòng); 哄劝 (hǒng quàn) – dỗ dành; 哄动 (hōng dòng) – biến thể của 轰动 (hōng dòng); 哄抢 (hōng qiǎng) – mua hoảng loạn.