XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哄抬 đọc là hōng tái, nghĩa là làm tăng giả tạo; đẩy giá (lên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哄抬

[hōng tái] [哄 抬]

làm tăng giả tạo; đẩy giá (lên)

不良商贩肆无忌惮地哄抬生活必需品物价。

bù liáng shāng fàn sì wú jì dàn dì hōng tái shēng huó bì xū pǐn wù jià.

Thương lái bất chính ngang nhiên thổi giá các nhu yếu phẩm.

Hỏi đáp về từ 哄抬

哄抬 nghĩa là gì?

哄抬 (hōng tái) nghĩa là làm tăng giả tạo; đẩy giá (lên).

Cách viết 哄抬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哄, 抬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.