XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哄动 đọc là hōng dòng, nghĩa là biến thể của 轰动 (hōng dòng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 哄动

哄动 nghĩa là gì?

哄动 (hōng dòng) nghĩa là biến thể của 轰动 (hōng dòng).

Cách viết 哄动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哄, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 哄动?

Thường gặp: 哄动一时 (hōng dòng yī shí) – biến thể của 轰动一时 (hōng dòng yī shí).