XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 句 đọc là jù, nghĩa là câu; mệnh đề. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

句

[jù]

câu; mệnh đề; cụm từ

我只说了一句话。

wǒ zhǐ shuō le yí jù huà.

Tôi chỉ nói một câu thôi.

对,你把这句改好,再读一遍。

duì, nǐ bǎ zhè jù gǎi hǎo, zài dú yí biàn.

Đúng, em sửa câu này cho đúng rồi đọc lại một lần.

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得

听完这句话,我的心跳得很快。

tīng wán zhè jù huà, wǒ de xīn tiào de hěn kuài.

Nghe xong câu này, tim tôi đập rất nhanh.

句子很通顺,生词用得也不错。

jù zi hěn tōng shùn, shēng cí yòng de yě bú cuò.

Câu cú rất trôi chảy, từ mới dùng cũng khá tốt.

Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得

Hỏi đáp về chữ 句

句 nghĩa là gì?

句 (jù) nghĩa là câu; mệnh đề. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 句 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 句 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 句 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 句 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 句子 (jù zi) – câu; 一句话 (yī jù huà) – nói một lời; 一句 (yī jù) – một dòng thơ; 两句 (liǎng jù) – (nói) vài lời; 乐句 (yuè jù) – câu nhạc; 从句 (cóng jù) – mệnh đề.