XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一句 đọc là yī jù, nghĩa là một dòng thơ; một câu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一句

[yī jù] [一 句]

một dòng thơ; một câu

你是怕自己一句话也说不出来吧?

nǐ shì pà zì jǐ yí jù huà yě shuō bù chū lái ba?

Em sợ bản thân một câu cũng không nói ra được phải không?

Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…

他专门避着我,一句话也不说。

tā zhuān mén bì zhe wǒ, yí jù huà yě bù shuō.

Anh ấy cố tránh tôi, không nói một lời.

你试试,用中文说一句话。

nǐ shì shì, yòng zhōng wén shuō yí jù huà.

Em thử xem, dùng tiếng Trung nói một câu.

Trong bài: Nói thế nào bằng tiếng Trung? · 怎么

Hỏi đáp về từ 一句

一句 nghĩa là gì?

一句 (yī jù) nghĩa là một dòng thơ; một câu.

Cách viết 一句 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 句 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一句?

Thường gặp: 一句话 (yī jù huà) – nói một lời; 有一句没一句 (yǒu yī jù méi yī jù) – nói một lúc rồi im lặng ngay.