XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

两句 đọc là liǎng jù, nghĩa là (nói) vài lời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

两句

[liǎng jù] [两 句]

(nói) vài lời

这首古诗的妙处就在最后两句。

zhè shǒu gǔ shī de miào chù jiù zài zuì hòu liǎng jù.

Điểm tuyệt diệu của bài thơ cổ này nằm ở hai câu cuối.

他闲暇时总爱哼两句民间小曲。

tā xián xiá shí zǒng ài hēng liǎng jù mín jiān xiǎo qǔ.

Lúc rảnh rỗi ông ấy luôn thích ngân nga vài câu hát dân gian.

他刚才那两句话说得很倔,直接惹怒了对方。

tā gāng cái nà liǎng jù huà shuō de hěn juè, zhí jiē rě nù le duì fāng.

Hai câu vừa nãy anh ấy nói rất gắt gỏng, trực tiếp chọc giận đối phương.

Hỏi đáp về từ 两句

两句 nghĩa là gì?

两句 (liǎng jù) nghĩa là (nói) vài lời.

Cách viết 两句 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 两, 句 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 两句?

Thường gặp: 三言两句 (sān yán liǎng jù) – bằng vài lời (thành ngữ).