两栖 đọc là liǎng qī, nghĩa là lưỡng cư; đa tài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 两栖
两栖 nghĩa là gì?
两栖 (liǎng qī) nghĩa là lưỡng cư; đa tài. Đây là từ thuộc HSK 8.
Cách viết 两栖 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 两, 栖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 两栖?
Thường gặp: 两栖类 (liǎng qī lèi) – lớp Lưỡng cư; 两栖动物 (liǎng qī dòng wù) – động vật lưỡng cư.