XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

两侧 đọc là liǎng cè, nghĩa là hai bên; cả hai bên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

两侧【兩側】

[liǎng cè] [两 侧]

hai bên; cả hai bên

指事物左右或前后的两边

街道两侧种满了绿树。

jiē dào liǎng cè zhǒng mǎn le lǜ shù.

Hai bên đường trồng đầy cây xanh.

幸好舞台两侧有屏幕,同步显示的字幕很及时吧?

xìng hǎo wǔ tái liǎng cè yǒu píng mù, tóng bù xiǎn shì de zì mù hěn jí shí ba?

May mà hai bên sân khấu có màn hình, phụ đề hiển thị đồng bộ rất kịp thời đúng không?

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

他的双手无力地垂在身体两侧。

tā de shuāng shǒu wú lì dì chuí zài shēn tǐ liǎng cè.

Hai tay anh ấy buông thõng xuống hai bên người một cách yếu ớt.

迎宾大道两侧种满了高大挺拔的树木。

yíng bīn dà dào liǎng cè zhǒng mǎn le gāo dà tǐng bá de shù mù.

Hai bên đại lộ đón khách trồng đầy những hàng cây cao lớn thẳng tắp.

Hỏi đáp về từ 两侧

两侧 nghĩa là gì?

两侧 (liǎng cè) nghĩa là hai bên; cả hai bên. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 两侧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 两, 侧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 两侧?

Thường gặp: 两侧对称 (liǎng cè duì chèn) – đối xứng hai bên.