XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

两旁 đọc là liǎng páng, nghĩa là hai bên; mỗi bên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

两旁

[liǎng páng] [两 旁]

hai bên; mỗi bên

路两旁的树木排列得非常整齐。

lù liǎng páng de shù mù pái liè de fēi cháng zhěng qí.

Cây cối hai bên đường xếp hàng rất đều nhau.

街道两旁悬挂着喜庆的红灯笼。

jiē dào liǎng páng xuán guà zhe xǐ qìng de hóng dēng long.

Hai bên đường treo những chiếc đèn lồng đỏ rực rỡ.

这条街道两旁种满了梧桐树。

zhè tiáo jiē dào liǎng páng zhǒng mǎn le wú tóng shù.

Hai bên con phố này trồng đầy cây ngô đồng.

Hỏi đáp về từ 两旁

两旁 nghĩa là gì?

两旁 (liǎng páng) nghĩa là hai bên; mỗi bên.

Cách viết 两旁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 两, 旁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.