XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

两岸 đọc là liǎng àn, nghĩa là hai bờ; đôi bờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

两岸

[liǎng àn] [两 岸]

1.hai bờ; đôi bờ

河流或海峡两边的地带

河流两岸种满了绿树,风景十分优美。

hé liú liǎng àn zhǒng mǎn le lǜ shù, fēng jǐng shí fēn yōu měi.

Hai bên bờ sông trồng đầy cây xanh, phong cảnh vô cùng tươi đẹp.

2.(chính trị) hai bên Đài Loan và đại lục Trung Quốc

特指台湾海峡两岸

两岸同胞都希望早日和平统一。

liǎng àn tóng bāo dōu xī wàng zǎo rì hé píng tǒng yī.

Đồng bào hai bên đều mong sớm thống nhất hòa bình.

这座雄伟的大桥连接了海峡两岸。

zhè zuò xióng wěi de dà qiáo lián jiē le hǎi xiá liǎng àn.

Cây cầu hùng vĩ này kết nối hai bên eo biển.

轮渡每天载着千名乘客往返两岸。

lún dù měi tiān zǎi zhe qiān míng chéng kè wǎng fǎn liǎng àn.

Phà mỗi ngày chở hàng nghìn hành khách qua lại hai bờ.

Hỏi đáp về từ 两岸

两岸 nghĩa là gì?

两岸 (liǎng àn) nghĩa là hai bờ; đôi bờ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 两岸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 两, 岸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 两岸?

Thường gặp: 两岸三地 (liǎng àn sān dì) – Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (thuật ngữ truyền thông dù…; 两岸对话 (liǎng àn duì huà) – đàm phán song phương.