XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

南北 đọc là nán běi, nghĩa là bắc và nam; từ bắc đến nam. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

南北

[nán běi] [南 北]

bắc và nam; từ bắc đến nam

北方和南方

这条新建的高速铁路连接了南北两地。

zhè tiáo xīn jiàn de gāo sù tiě lù lián jiē le nán běi liǎng dì.

Tuyến đường sắt cao tốc mới xây này kết nối hai miền nam bắc.

是啊,不过南北方的口味好像不太一样?

shì a, bú guò nán běi fāng de kǒu wèi hǎo xiàng bú tài yí yàng?

Đúng vậy, nhưng khẩu vị hai miền Nam Bắc hình như không giống nhau lắm nhỉ?

Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是

这一带是南北通行的咽喉要道。

zhè yí dài shì nán běi tōng xíng de yān hóu yào dào.

Vùng này là tuyến đường yết hầu huyết mạch thông thương bắc nam.

不,分到南北两个仓库,每处各放一半,避免集中受损。

bù, fēn dào nán běi liǎng gè cāng kù, měi chù gè fàng yí bàn, bì miǎn jí zhōng shòu sǔn.

Không, chia đến hai kho phía nam và phía bắc, mỗi nơi để một nửa, tránh bị thiệt hại tập trung.

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

Hỏi đáp về từ 南北

南北 nghĩa là gì?

南北 (nán běi) nghĩa là bắc và nam; từ bắc đến nam. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 南北 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 南, 北 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 南北?

Thường gặp: 南北朝 (nán běi cháo) – triều đại Nam Bắc (420-589); 南北极 (nán běi jí) – cực Nam và cực Bắc; 南北美 (nán běi měi) – Bắc và Nam Mỹ; 南北长 (nán běi cháng) – khoảng cách bắc nam; 南北韩 (nán běi hán) – Nam và Bắc Triều Tiên; 东西南北 (dōng xī nán běi) – đông tây nam bắc.

南北 (nán běi) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu