XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

西南 đọc là xī nán, nghĩa là tây nam. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

西南

[xī nán] [西 南]

tây nam

介于西和南之间的方向

我去西南。

wǒ qù xī nán.

Tôi đi Tây Nam.

看到了,是关于西南边境族群历经十年调查的那本吧?

kàn dào le, shì guān yú xī nán biān jìng zú qún lì jīng shí nián diào chá de nà běn ba?

Em thấy rồi, là cuốn về các tộc người vùng biên giới Tây Nam qua mười năm điều tra đúng không ạ?

Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不

熊猫主要生活在中国西南山区。

xióng māo zhǔ yào shēng huó zài zhōng guó xī nán shān qū.

Gấu trúc chủ yếu sống ở vùng núi Tây Nam Trung Quốc.

其实我觉得,除了考证字形,不妨去西南少数民族地区做些田野调查。

qí shí wǒ jué de, chú le kǎo zhèng zì xíng, bù fáng qù xī nán shǎo shù mín zú dì qū zuò xiē tián yě diào chá.

Thực ra mình nghĩ, ngoài việc khảo chứng tự vị, hay là đi vùng dân tộc thiểu số Tây Nam làm chút điền dã khảo sát.

Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余

Hỏi đáp về từ 西南

西南 nghĩa là gì?

西南 (xī nán) nghĩa là tây nam. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 西南 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 西, 南 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 西南?

Thường gặp: 向西南 (xiàng xī nán) – về phía tây nam; 西南亚 (xī nán yà) – Tây Nam Á; 西南部 (xī nán bù) – phần tây nam; 东西南北 (dōng xī nán běi) – đông tây nam bắc; 西南大学 (xī nán dà xué) – Đại học Tây Nam (Trùng Khánh); 黔西南州 (qián xī nán zhōu) – Kiềm Tây Nam, viết tắt của châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây….