向西南
[xiàng xī nán] [向 西 南]
về phía tây nam
我们向西南方向走就可以到。
wǒ men xiàng xī nán fāng xiàng zǒu jiù kě yǐ dào.Chúng ta đi về hướng tây nam là có thể đến nơi.
向西南 đọc là xiàng xī nán, nghĩa là về phía tây nam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiàng xī nán] [向 西 南]
về phía tây nam
我们向西南方向走就可以到。
wǒ men xiàng xī nán fāng xiàng zǒu jiù kě yǐ dào.Chúng ta đi về hướng tây nam là có thể đến nơi.
向西南 (xiàng xī nán) nghĩa là về phía tây nam.
Viết lần lượt từng chữ 向, 西, 南 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.