XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

向着 đọc là xiàng zhe, nghĩa là hướng về; đối diện (ai đó hoặc cái gì đó). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

向着【向著】

[xiàng zhe] [向 着]

hướng về; đối diện (ai đó hoặc cái gì đó); (thân mật) đứng về phía

对着某种方向或偏向某一方

只要我们向着既定目标坚持不懈地努力,就一定能成功。

zhǐ yào wǒ men xiàng zhe jì dìng mù biāo jiān chí bú xiè dì nǔ lì, jiù yí dìng néng chéng gōng.

Chỉ cần chúng ta kiên trì nỗ lực hướng về mục tiêu đã định thì nhất định sẽ thành công.

他向着空旷的山谷大声呐喊。

tā xiàng zhe kōng kuàng de shān gǔ dà shēng nà hǎn.

Anh ấy hét lớn về phía thung lũng trống trải.

局势正向着不可预测的方向演变。

jú shì zhèng xiàng zhe bù kě yù cè de fāng xiàng yǎn biàn.

Cục diện đang biến chuyển theo hướng khó dự đoán.

运动员向着终点全力冲去。

yùn dòng yuán xiàng zhe zhōng diǎn quán lì chōng qù.

Vận động viên dốc toàn lực lao về vạch đích.

Hỏi đáp về từ 向着

向着 nghĩa là gì?

向着 (xiàng zhe) nghĩa là hướng về; đối diện (ai đó hoặc cái gì đó). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 向着 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 向, 着 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.