XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海岸 đọc là hǎi àn, nghĩa là bờ biển. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

海岸

[hǎi àn] [海 岸]

bờ biển

海洋靠近陆地的边缘部分

我们在漫长的海岸线上漫步,欣赏夕阳美景。

wǒ men zài màn cháng de hǎi àn xiàn shàng màn bù, xīn shǎng xī yáng měi jǐng.

Chúng tôi tản bộ trên đường bờ biển dài, ngắm nhìn cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.

巨大的波浪拍打着海岸的岩石。

jù dà de bō làng pāi dǎ zhe hǎi àn de yán shí.

Sóng lớn vỗ vào vách đá bờ biển.

这个国家拥有漫长的海岸线。

zhè ge guó jiā yōng yǒu màn cháng de hǎi àn xiàn.

Quốc gia này sở hữu đường bờ biển dài.

青岛海岸边有非常多卖海鲜的摊位。

qīng dǎo hǎi àn biān yǒu fēi cháng duō mài hǎi xiān de tān wèi.

Ven biển Thanh Đảo có rất nhiều gian hàng bán hải sản.

Hỏi đáp về từ 海岸

海岸 nghĩa là gì?

海岸 (hǎi àn) nghĩa là bờ biển. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 海岸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 岸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 海岸?

Thường gặp: 东海岸 (dōng hǎi àn) – Bờ Đông; 海岸线 (hǎi àn xiàn) – đường bờ biển; 象牙海岸 (xiàng yá hǎi àn) – Bờ Biển Ngà; 黄金海岸 (huáng jīn hǎi àn) – tên của nhiều địa danh bao gồm Gold Coast (thành phố Úc), Gold Coast…; 海岸护卫队 (hǎi àn hù wèi duì) – lực lượng bảo vệ bờ biển; 海岸警卫队 (hǎi àn jǐng wèi duì) – lực lượng bảo vệ bờ biển.