XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海滨 đọc là hǎi bīn, nghĩa là bờ biển. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

海滨【海濱】

[hǎi bīn] [海 滨]

bờ biển

靠近海的陆地或区域

这座海滨城市每年都吸引大量游客前来度假。

zhè zuò hǎi bīn chéng shì měi nián dōu xī yǐn dà liàng yóu kè qián lái dù jià.

Thành phố bờ biển này mỗi năm đều thu hút lượng lớn du khách đến nghỉ dưỡng.

他利用假期去海滨城市冲浪。

tā lì yòng jià qī qù hǎi bīn chéng shì chōng làng.

Anh ấy tận dụng kỳ nghỉ để đi lướt sóng ở thành phố biển.

海滨城市在发展旅游业方面得天独厚。

hǎi bīn chéng shì zài fā zhǎn lǚ yóu yè fāng miàn dé tiān dú hòu.

Thành phố ven biển có lợi thế trời phú trong việc phát triển du lịch.

Hỏi đáp về từ 海滨

海滨 nghĩa là gì?

海滨 (hǎi bīn) nghĩa là bờ biển. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 海滨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 滨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.