XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 滨 đọc là bīn, nghĩa là (hình thức kết hợp) mép nước; bờ. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

滨

[bīn]

(hình thức kết hợp) mép nước; bờ; bờ biển; (hình thức kết hợp) giáp với (hồ, sông v.v.)

他利用假期去海滨城市冲浪。

tā lì yòng jià qī qù hǎi bīn chéng shì chōng làng.

Anh ấy tận dụng kỳ nghỉ để đi lướt sóng ở thành phố biển.

他准备去滨海的分公司出差。

tā zhǔn bèi qù bīn hǎi de fēn gōng sī chū chāi.

Anh ấy chuẩn bị đi công tác ở chi nhánh vùng ven biển.

滨海地区的空气湿度通常比较高。

bīn hǎi dì qū de kōng qì shī dù tōng cháng bǐ jiào gāo.

Độ ẩm không khí ở khu vực ven biển thường khá cao.

Hỏi đáp về chữ 滨

滨 nghĩa là gì?

滨 (bīn) nghĩa là (hình thức kết hợp) mép nước; bờ.

Cách viết chữ 滨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 滨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 滨 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 滨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 海滨 (hǎi bīn) – bờ biển; 滨海 (bīn hǎi) – ven biển; 丰滨 (fēng bīn) – Fengbin hoặc Fengpin, một township ở huyện Hoa Liên 花莲县 (huā lián xi…; 卫滨 (wèi bīn) – quận Weibin của thành phố Tân Hương 新乡市 (xīn xiāng shì), Hà Nam; 姚滨 (yáo bīn) – Yao Bin (1957-), nhà vô địch trượt băng Trung Quốc đầu những năm 198…; 横滨 (héng bīn) – Yokohama, Nhật Bản.