汉滨
[hàn bīn] [汉 滨]
Khu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市 (ān kāng shì), Thiểm Tây
汉滨 đọc là hàn bīn, nghĩa là Khu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市 (ān kāng shì), Thiểm Tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hàn bīn] [汉 滨]
Khu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市 (ān kāng shì), Thiểm Tây
汉滨 (hàn bīn) nghĩa là Khu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市 (ān kāng shì), Thiểm Tây.
Viết lần lượt từng chữ 汉, 滨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 汉滨区 (hàn bīn qū) – Khu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市 (ān kāng shì), Thiểm Tây.