XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

滨海 đọc là bīn hǎi, nghĩa là ven biển; giáp biển. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

滨海【濱海】

[bīn hǎi] [滨 海]

ven biển; giáp biển

天津市辖区及江苏省县名

我们打算去滨海城市旅游。

wǒ men dǎ suàn qù bīn hǎi chéng shì lǚ yóu.

Chúng tôi dự định đi du lịch ở một thành phố ven biển.

Hỏi đáp về từ 滨海

滨海 nghĩa là gì?

滨海 (bīn hǎi) nghĩa là ven biển; giáp biển. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 滨海 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 滨, 海 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 滨海?

Thường gặp: 滨海县 (bīn hǎi xiàn) – Huyện Binhai ở Diêm Thành 盐城 (yán chéng), Giang Tô; 滨海新区 (bīn hǎi xīn qū) – Khu mới Binhai, quận phó tỉnh của Thiên Tân; 滨海边疆区 (bīn hǎi biān jiāng qū) – Vùng Primorsky (lãnh thổ Nga có trung tâm hành chính là Vladivostok….