XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脑海 đọc là nǎo hǎi, nghĩa là tâm trí; bộ não. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

脑海【腦海】

[nǎo hǎi] [脑 海]

tâm trí; bộ não

指脑子或思想、记忆的深处。

童年时在故乡的美好回忆,常常浮现在我的脑海中。

tóng nián shí zài gù xiāng de měi hǎo huí yì, cháng cháng fú xiàn zài wǒ de nǎo hǎi zhōng.

Ký ức tươi đẹp thời thơ ấu ở quê hương thường hiện lên trong tâm trí tôi.

你脑海里是否有切实可行且契合线上推广的项目?

nǐ nǎo hǎi lǐ shì fǒu yǒu qiè shí kě xíng qiě qì hé xiàn shàng tuī guǎng de xiàng mù?

Trong đầu bạn có dự án nào thiết thực, khả thi và phù hợp với việc quảng bá trực tuyến không?

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

那一瞬间,他的脑海一片空白。

nà yí shùn jiān, tā de nǎo hǎi yí piàn kòng bái.

Khoảnh khắc ấy, đầu óc anh hoàn toàn trống rỗng.

往事总是在我的脑海里盘旋。

wǎng shì zǒng shì zài wǒ de nǎo hǎi lǐ pán xuán.

Chuyện xưa cứ quanh quẩn mãi trong tâm trí tôi.

Hỏi đáp về từ 脑海

脑海 nghĩa là gì?

脑海 (nǎo hǎi) nghĩa là tâm trí; bộ não. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 脑海 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脑, 海 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脑海?

Thường gặp: 映入脑海 (yìng rù nǎo hǎi) – xuất hiện trong tâm trí.