XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心神 đọc là xīn shén, nghĩa là tâm trí; trạng thái tinh thần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心神

[xīn shén] [心 神]

tâm trí; trạng thái tinh thần; sự chú ý

小美,看你心神不宁的,是不是工作上遇到难处了?

xiǎo měi, kàn nǐ xīn shén bù níng de, shì bu shì gōng zuò shàng yù dào nán chù le?

Tiểu Mỹ, thấy em bồn chồn không yên, có phải trong công việc gặp khó khăn rồi không?

Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……

遇到紧急情况,心神一定要定。

yù dào jǐn jí qíng kuàng, xīn shén yí dìng yào dìng.

Khi gặp tình huống khẩn cấp, tâm trí nhất định phải bình tĩnh.

Hỏi đáp về từ 心神

心神 nghĩa là gì?

心神 (xīn shén) nghĩa là tâm trí; trạng thái tinh thần.

Cách viết 心神 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 神 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心神?

Thường gặp: 心神不宁 (xīn shén bù níng) – cảm thấy bồn chồn; 心神不安 (xīn shén bù ān) – cảm thấy bồn chồn; 心神专注 (xīn shén zhuān zhù) – tập trung toàn bộ sự chú ý; 心神恍惚 (xīn shén huǎng hū) – tinh thần không ổn định (thành ngữ).