神思
[shén sī] [神 思]
tâm trí
神思 đọc là shén sī, nghĩa là tâm trí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
神思 (shén sī) nghĩa là tâm trí.
Viết lần lượt từng chữ 神, 思 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 神思恍惚 (shén sī huǎng hū) – lơ đãng.