心窍
[xīn qiào] [心 窍]
tâm trí; khả năng suy nghĩ sáng suốt
心窍 đọc là xīn qiào, nghĩa là tâm trí; khả năng suy nghĩ sáng suốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
心窍 (xīn qiào) nghĩa là tâm trí; khả năng suy nghĩ sáng suốt.
Viết lần lượt từng chữ 心, 窍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 财迷心窍 (cái mí xīn qiào) – mê tiền đến lú lẫn (thành ngữ); 鬼迷心窍 (guǐ mí xīn qiào) – bị ám ảnh.