XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心窍 đọc là xīn qiào, nghĩa là tâm trí; khả năng suy nghĩ sáng suốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 心窍

心窍 nghĩa là gì?

心窍 (xīn qiào) nghĩa là tâm trí; khả năng suy nghĩ sáng suốt.

Cách viết 心窍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 窍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心窍?

Thường gặp: 财迷心窍 (cái mí xīn qiào) – mê tiền đến lú lẫn (thành ngữ); 鬼迷心窍 (guǐ mí xīn qiào) – bị ám ảnh.