脑际 đọc là nǎo jì, nghĩa là tâm trí; trí nhớ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脑际
脑际 nghĩa là gì?
脑际 (nǎo jì) nghĩa là tâm trí; trí nhớ.
Cách viết 脑际 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脑, 际 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.