XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脑筋 đọc là nǎo jīn, nghĩa là bộ não; tâm trí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

脑筋【腦筋】

[nǎo jīn] [脑 筋]

1.bộ não; tâm trí; đầu óc

指人的思考能力或头脑。

遇到棘手的难题时,我们要多动脑筋,寻找最佳方案。

yù dào jí shǒu de nán tí shí, wǒ men yào duō dòng nǎo jīn, xún zhǎo zuì jiā fāng àn.

Khi gặp nan đề hóc búa, chúng ta phải vận dụng đầu óc nhiều hơn để tìm phương án tối ưu.

2.tư tưởng; suy nghĩ; quan điểm

指人的思想、观念或意识。

他的脑筋太陈旧,总是不接受新事物。

tā de nǎo jīn tài chén jiù, zǒng shì bù jiē shòu xīn shì wù.

Tư tưởng của ông ấy quá cũ kỹ, luôn không tiếp nhận cái mới.

遇到难题时,我们要多开动脑筋。

yù dào nán tí shí, wǒ men yào duō kāi dòng nǎo jīn.

Khi gặp bài toán khó, chúng ta cần phải động não nhiều hơn.

这道复杂的数学题真让人伤脑筋。

zhè dào fù zá de shù xué tí zhēn ràng rén shāng nǎo jīn.

Bài toán phức tạp này thật khiến người ta đau đầu.

给长辈送什么礼物真让人伤脑筋。

gěi zhǎng bèi sòng shén me lǐ wù zhēn ràng rén shāng nǎo jīn.

Tặng quà gì cho người lớn thật khiến người ta đau đầu.

Hỏi đáp về từ 脑筋

脑筋 nghĩa là gì?

脑筋 (nǎo jīn) nghĩa là bộ não; tâm trí. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 脑筋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脑, 筋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脑筋?

Thường gặp: 伤脑筋 (shāng nǎo jīn) – thực sự đau đầu; 动脑筋 (dòng nǎo jīn) – dùng đầu óc; 豆渣脑筋 (dòu zhā nǎo jīn) – đồ ngốc.