XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脑子 đọc là nǎo zi, nghĩa là bộ não; tâm trí. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

脑子【腦子】

[nǎo zi] [脑 子]

bộ não; tâm trí; lượng từ: 个 (gè)

脑髓,也指思考、记忆等能力

他脑子反应很快,马上就想出了办法。

tā nǎo zǐ fǎn yìng hěn kuài, mǎ shàng jiù xiǎng chū le bàn fǎ.

Đầu óc anh ấy phản ứng rất nhanh, nghĩ ra cách giải quyết ngay lập tức.

个

别提了,我不仅写不出来,脑子还一片空白。

bié tí le, wǒ bù jǐn xiě bù chū lái, nǎo zǐ hái yí piàn kòng bái.

Đừng nhắc nữa, mình không những không viết ra được, mà đầu óc còn trống rỗng.

Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而

长时间不思考,脑子会生锈的。

cháng shí jiān bù sī kǎo, nǎo zǐ huì shēng xiù de.

Lâu ngày không suy nghĩ, đầu óc sẽ bị cùn đi đấy.

嗯,我今天看了不少资料,但脑子里还是有点乱。

èn, wǒ jīn tiān kàn le bù shǎo zī liào, dàn nǎo zǐ lǐ hái shì yǒu diǎn luàn.

Vâng, hôm nay em xem không ít tài liệu, nhưng trong đầu vẫn hơi rối.

Trong bài: Chia sẻ kinh nghiệm với người mới

Hỏi đáp về từ 脑子

脑子 nghĩa là gì?

脑子 (nǎo zi) nghĩa là bộ não; tâm trí. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 脑子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脑, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脑子?

Thường gặp: 脑子有泡 (nǎo zi yǒu pào) – ngu ngốc; 脑子生锈 (nǎo zi shēng xiù) – nghĩa đen: não rỉ sét; 脑子进水 (nǎo zi jìn shuǐ) – mất trí.