神智
[shén zhì] [神 智]
tâm trí; trí tuệ; ý thức
生病后他的神智有些颠倒。
shēng bìng hòu tā de shén zhì yǒu xiē diān dǎo.Sau khi bị bệnh, thần trí của anh ấy có phần bấn loạn.
神智 đọc là shén zhì, nghĩa là tâm trí; trí tuệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shén zhì] [神 智]
tâm trí; trí tuệ; ý thức
生病后他的神智有些颠倒。
shēng bìng hòu tā de shén zhì yǒu xiē diān dǎo.Sau khi bị bệnh, thần trí của anh ấy có phần bấn loạn.
神智 (shén zhì) nghĩa là tâm trí; trí tuệ.
Viết lần lượt từng chữ 神, 智 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.