XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 窍 đọc là qiào, nghĩa là lỗ; mở. Thuộc bộ Huyệt 穴. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

窍

[qiào]

lỗ; mở; lỗ (của cơ thể người)

只要摸清窍门,学滑冰并不难。

zhǐ yào mō qīng qiào mén, xué huá bīng bìng bù nán.

Chỉ cần nắm được bí quyết thì học trượt băng không hề khó.

掌握做菜的窍门,饭菜就会更可口。

zhǎng wò zuò cài de qiào mén, fàn cài jiù huì gèng kě kǒu.

Nắm được mẹo nấu ăn thì cơm canh sẽ ngon hơn nhiều.

他掌握了做这道菜的诀窍。

tā zhǎng wò le zuò zhè dào cài de jué qiào.

Anh ấy đã nắm được bí quyết làm món ăn này.

Hỏi đáp về chữ 窍

窍 nghĩa là gì?

窍 (qiào) nghĩa là lỗ; mở.

Cách viết chữ 窍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 窍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 窍 thuộc bộ Huyệt (穴).

Chữ 窍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 窍门 (qiào mén) – mẹo; 诀窍 (jué qiào) – bí quyết; 七窍 (qī qiào) – bảy khiếu của đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng; 九窍 (jiǔ qiào) – chín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn); 开窍 (kāi qiào) – hiểu ra; 心窍 (xīn qiào) – tâm trí.