XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诀窍 đọc là jué qiào, nghĩa là bí quyết; mẹo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

诀窍【訣竅】

[jué qiào] [诀 窍]

bí quyết; mẹo; mánh khóe

关键有效的方法或技巧。

掌握记忆词汇的诀窍后,他的汉语水平突飞猛进。

zhǎng wò jì yì cí huì de jué qiào hòu, tā de hàn yǔ shuǐ píng tū fēi měng jìn.

Sau khi nắm vững bí quyết ghi nhớ từ vựng, trình độ tiếng Trung của anh ấy tiến bộ vượt bậc.

Hỏi đáp về từ 诀窍

诀窍 nghĩa là gì?

诀窍 (jué qiào) nghĩa là bí quyết; mẹo. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 诀窍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诀, 窍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.